Dòng PQMⅡ – Bộ Khuếch Đại Công Suất
Dòng PQM13Ⅱ là series ampli công suất cao cấp nhất (flagship) của SAE Audio trong phân khúc ampli 4 kênh sử dụng nguồn SMPS. Được tích hợp những công nghệ khuếch đại âm thanh tiên tiến nhất do phòng R&D của SAE Audio phát triển trong hơn 25 năm, các ampli PQM13Ⅱ có khả năng cung cấp mật độ công suất cực lớn (lên đến 2500W mỗi kênh @ 2Ω với model cao nhất PQM13Ⅱ) cùng chất lượng âm thanh vượt trội, tất cả nằm trong một ampli chuẩn rack 2U siêu nhẹ.
Hiệu suất mạnh mẽ và độ hiệu quả vượt trội này đạt được nhờ nguồn SMPS ổn áp tiên tiến kết hợp với module công suất Class I™ được cấp bằng sáng chế của SAE Audio, giúp PQM13Ⅱ trở thành tiêu chuẩn ngành ampli 4 kênh cho các hệ thống âm thanh lưu diễn chuyên nghiệp đẳng cấp thế giới.
Tính năng
-
Nguồn SMPS ổn áp trứ danh của SAE Audio
-
Module công suất Class I™ hiệu suất cao
-
Ngõ vào balanced CMRR độ nhạy cao, tăng khả năng khử nhiễu
-
Linh kiện điện tử cao cấp, mang lại chất lượng âm thanh vượt trội
-
Độ ổn định tối đa khi chạy liên tục full công suất ở tải 2Ω
-
Ngõ vào XLR và cổng link tín hiệu
-
Cổng loa Neutrik SpeakON NL4
-
Công tắc chọn độ nhạy đầu vào ở mặt sau
(26dB / 32dB / 38dB / 1.4V / 1V / 0.775V) -
Công tắc giới hạn điện áp ở mặt sau
-
Đèn báo độc lập theo từng kênh ở mặt trước:
-
Nhiệt độ, bảo vệ, VHF, cảnh báo CLIP
-
-
Đèn báo độc lập theo từng kênh:
-
Mức -5dB / -10dB / -15dB / -20dB
-
Có tín hiệu (Signal Presence) và Mute
-
-
Trọng lượng nhẹ
Ứng dụng
-
Hệ thống âm thanh lưu diễn chuyên nghiệp quy mô vừa và lớn (world-class)
-
CLB, sân khấu và công trình lắp đặt quy mô vừa & lớn yêu cầu mật độ công suất cao
-
Khuếch đại cho loa đa đường tiếng (multi-way)
-
Khuếch đại cho line array và các hệ thống loa cỡ lớn
-
Ngành cho thuê thiết bị âm thanh chuyên nghiệp
Thông số kỹ thuật
Model
-
PQM13Ⅱ
Công suất đầu ra
(AC 220V / 50Hz ±10%, tất cả kênh hoạt động, THD = 1%)
| Chế độ | Công suất |
|---|---|
| 8Ω Stereo | 1300W × 4* |
| 4Ω Stereo | 2100W × 4** |
| 2Ω Stereo | 2500W × 4** |
| 8Ω Bridge | 4200W × 2** |
| 4Ω Bridge | 5000W × 2** |
Thông số khác
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Đáp tuyến tần số | 20Hz – 20kHz (+0 / -1.5dB) |
| THD+N | ≤ 0,05% |
| Tỷ lệ S/N | ≥ 90dB |
| Độ nhạy đầu vào | 0.775V / 1V / 1.4V / 38dB / 32dB / 26dB |
| Trở kháng đầu vào (bal/unbal) | 20kΩ / 10kΩ |
| Hệ số khuếch đại | 42.3dB |
| Làm mát | Luồng gió từ trước ra sau |
| Mạch công suất | Class I™ |
Kích thước / Trọng lượng
(Kích thước và trọng lượng chỉ mang tính tham khảo; thông số chính xác theo từng lô sản phẩm)
-
Kích thước sản phẩm (mm): W483 × H456.5 × D89
-
Kích thước đóng gói (mm): W595 × H565 × D170
-
Trọng lượng: 15.2kg